Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a good listener

/tu bi ə ɡʊd ˈlɪsənər/

Nghĩa thường dùng

Lắng nghe và hiểu những gì ai đó nói. cụm từ

“Being a good listener is important in friendships.”Là một người lắng nghe tốt là rất quan trọng trong tình bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...