Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a good sport

/tə bi ə ɡʊd spɔrt/

Nghĩa thường dùng

là người công bằng và thân thiện cụm từ

“Even after losing, he was a good sport about it.”Ngay cả khi thua, anh ấy vẫn rất công bằng về điều đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...