to be a henpecked husband
/tə bi ə ˈhɛnˌpɛkt ˈhʌzbənd/
Nghĩa thường dùng
Người chồng bị vợ chi phối.
cụm từ
“He’s a henpecked husband who always does what his wife says.”Anh ấy là một người chồng bị vợ chi phối, luôn làm theo những gì vợ nói.