Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a henpecked husband

/tə bi ə ˈhɛnˌpɛkt ˈhʌzbənd/

Nghĩa thường dùng

Người chồng bị vợ chi phối. cụm từ

“He’s a henpecked husband who always does what his wife says.”Anh ấy là một người chồng bị vợ chi phối, luôn làm theo những gì vợ nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...