Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a little birdie told me

/bi ə ˈlɪtəl ˈbɜrdi toʊld mi/

Nghĩa thường dùng

nói rằng bạn đã nghe một bí mật từ ai đó cụm từ

“A little birdie told me you got a new job!”Một người bạn đã cho tôi biết bạn có công việc mới!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...