Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a rabbit in the headlights

/bi ə ˈræbɪt ɪn ðə ˈhaɪdlaɪts/

Nghĩa thường dùng

đứng hình vì sợ hãi hoặc bất ngờ cụm từ

“When he was asked a question, he looked like a rabbit in the headlights.”Khi được hỏi một câu, anh ấy trông như một con thỏ đứng hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...