Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a rat in a maze

/bi ə ræt ɪn ə meɪz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lạc lối hoặc bối rối trong một tình huống cụm từ

“In the new job, I feel like a rat in a maze.”Trong công việc mới, tôi cảm thấy lạc lối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...