Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a rat race

Nghĩa thường dùng

tình huống mà mọi người cạnh tranh khốc liệt để thành công cụm từ

“Living in a big city often feels like a rat race.”Sống ở thành phố lớn thường cảm thấy như một cuộc đua khốc liệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...