Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a ray of sunshine

/bi ə reɪ əv ˈsʌnʃaɪn/

Nghĩa thường dùng

mang lại niềm vui và hạnh phúc cho ai đó cụm từ

“She is a ray of sunshine in his life, always making him smile.”Cô ấy là một tia nắng trong cuộc đời anh, luôn làm anh mỉm cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...