to be a red herring
/tə bi ə rɛd ˈhɛrɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Một điều gì đó làm phân tâm khỏi vấn đề chính.
cụm từ
“His excuses were just a red herring to avoid the real problem.”Những lời biện minh của anh ta chỉ là một cách để tránh vấn đề thật sự.