Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a snake in the grass

/tə bi ə sneɪk ɪn ðə græs/

Nghĩa thường dùng

Người lừa dối hoặc phản bội. cụm từ

“Watch out for him; he’s a snake in the grass.”Cẩn thận với anh ta; anh ta là người lừa dối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...