Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a wild horse

Nghĩa thường dùng

khó dự đoán hoặc không thể kiểm soát cụm từ

“His behavior is like a wild horse; you never know what to expect.”Hành vi của anh ấy giống như một con ngựa hoang; bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...