Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be afraid of one's shadow

/tuː bi əˈfreɪd əv wʌnz ˈʃædoʊ/

Nghĩa thường dùng

Quá sợ hãi hoặc lo lắng về mọi thứ. cụm từ

“He’s so paranoid; he’s afraid of his own shadow.”Anh ấy quá nghi ngờ; anh ấy sợ cả cái bóng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...