Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be as busy as a bee

/tu bi æz ˈbɪzi æz ə bi/

Nghĩa thường dùng

rất bận rộn cụm từ

“I’ve been as busy as a bee preparing for the holidays.”Tôi đã rất bận rộn chuẩn bị cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...