Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be at each other's throats

/tu bi æt iːtʃ ˈʌðərz θroʊts/

Nghĩa thường dùng

cãi nhau, tranh chấp gay gắt cụm từ

“The two teams were at each other's throats during the match.”Hai đội đã cãi nhau gay gắt trong suốt trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...