Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be cash-strapped

/tu bi kæʃ stræpt/

Nghĩa thường dùng

Có rất ít tiền sẵn có. cụm từ

“Many students are cash-strapped due to rising tuition fees.”Nhiều sinh viên đang thiếu tiền do học phí tăng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...