Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be down on one's luck

/tu bi daʊn ɒn wʌnz lʌk/

Nghĩa thường dùng

trải qua vận xui hoặc bất hạnh cụm từ

“After losing his job, he has been down on his luck.”Sau khi mất việc, anh ấy đã gặp vận xui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...