Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be full of hot air

/bi fʊl ʌv hɑt ɛr/

Nghĩa thường dùng

nói nhiều mà không có gì hữu ích cụm từ

“His promises are just full of hot air; he never follows through.”Những lời hứa của anh ấy chỉ là nói suông; anh ấy không bao giờ thực hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...