Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be hard up for money

/tu bi hɑrd ʌp fɔr ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

có ít hoặc không có tiền. cụm từ

“I'm hard up for money this month.”Tháng này tôi không có tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...