Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be head over heels

/tu bi hɛd oʊvər hiːlz/

Nghĩa thường dùng

rất yêu ai đó cụm từ

“They were head over heels for each other from the start.”Họ đã yêu nhau từ những ngày đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...