To be honest
Nghĩa thường dùng
Thành thật mà nói / Nói thật
cụm từ
“To be honest, I find grammar a little difficult.”Thành thật mà nói, tôi thấy ngữ pháp hơi khó.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To be honest, I find grammar a little difficult.”Thành thật mà nói, tôi thấy ngữ pháp hơi khó.
Đang tải...