Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a money crunch

/bi ɪn ə ˈmʌni krʌntʃ/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với sự thiếu hụt tiền cụm từ

“They are in a money crunch due to unexpected expenses.”Họ đang đối mặt với sự thiếu hụt tiền do chi phí bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...