to be in a money crunch
/bi ɪn ə ˈmʌni krʌntʃ/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với sự thiếu hụt tiền
cụm từ
“They are in a money crunch due to unexpected expenses.”Họ đang đối mặt với sự thiếu hụt tiền do chi phí bất ngờ.