Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a pickle

/bi ɪn ə ˈpɪkəl/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn cụm từ

“He's in a pickle with his debts.”Anh ấy đang gặp khó khăn với các khoản nợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...