Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in deep water

/bi ɪn diːp ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn cụm từ

“After losing his savings, he's in deep water now.”Sau khi mất hết tiền tiết kiệm, anh ấy đang gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...