Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in hot water

/tu bi ɪn hɑt ˈwɔtər/

Nghĩa thường dùng

Rơi vào tình huống khó khăn hoặc rắc rối. cụm từ

“He found himself in hot water after the argument.”Anh ấy rơi vào tình huống khó khăn sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...