Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in love with someone

/tuː bi ɪn lʌv wɪð ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

có tình cảm mạnh mẽ với ai đó cụm từ

“She is in love with him after years of friendship.”Cô ấy đã yêu anh ấy sau nhiều năm bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...