to be in over your head
/tə bi ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/
Nghĩa thường dùng
Ở trong tình huống quá khó để xử lý.
cụm từ
“He realized he was in over his head with that project.”Anh ấy nhận ra rằng mình đang ở trong tình huống khó khăn với dự án đó.