Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in someone’s corner

/tə bi ɪn ˈsʌmˌwʌnz ˈkɔrnər/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ai đó hoàn toàn cụm từ

“I’m always in your corner, no matter what.”Tôi luôn ủng hộ bạn, bất kể điều gì xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...