Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the hot seat

/tu bi ɪn ðə hɑt sit/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn hoặc không thoải mái cụm từ

“After the mistake, he found himself in the hot seat.”Sau sai lầm, anh ấy thấy mình đang ở trong tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...