Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the weeds

/tu bi ɪn ðə widz/

Nghĩa thường dùng

bị choáng ngợp bởi chi tiết và không nhìn thấy bức tranh lớn cụm từ

“We got lost in the weeds during the project planning.”Chúng tôi đã bị lạc trong các chi tiết trong quá trình lập kế hoạch dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...