Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in tune with nature

/bi ɪn tun wɪð ˈneɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

Có sự hiểu biết và kết nối tốt với tự nhiên. cụm từ

“He feels happiest when he is in tune with nature during his hikes.”Anh ấy cảm thấy hạnh phúc nhất khi hòa hợp với thiên nhiên trong những chuyến đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...