Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in two minds

/bi ɪn tuː maɪndz/

Nghĩa thường dùng

không chắc chắn về việc nên làm gì cụm từ

“I'm in two minds about accepting the job offer.”Tôi không chắc chắn về việc nhận lời mời làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...