Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be like a chicken with its head cut off

/tu bi laɪk ə ˈtʃɪkɪn wɪð ɪts hɛd kʌt ɔf/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng hoặc hoảng loạn cụm từ

“When the deadline approached, she was running around like a chicken with its head cut off.”Khi gần đến hạn chót, cô ấy chạy quanh như gà mất đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...