Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be living on a shoestring

/tu bi ˈlɪvɪŋ ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sống với rất ít tiền cụm từ

“They are living on a shoestring while saving for a house.”Họ sống tiết kiệm trong khi tiết kiệm mua nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...