to be living on a shoestring
/tu bi ˈlɪvɪŋ ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
Nghĩa thường dùng
sống với rất ít tiền
cụm từ
“They are living on a shoestring while saving for a house.”Họ sống tiết kiệm trong khi tiết kiệm mua nhà.