Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be living with financial uncertainty

/bi ˈlɪvɪŋ wɪð faɪˈnænʃəl ʌnˈsɜrˌtənti/

Nghĩa thường dùng

sống trong tình huống tiền bạc không ổn định cụm từ

“Many freelancers are living with financial uncertainty.”Nhiều người làm tự do đang sống trong tình huống tài chính không ổn định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...