Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on board

/tə bi ɒn bɔrd/

Nghĩa thường dùng

đồng ý tham gia hoặc hỗ trợ điều gì đó cụm từ

“We're glad to have you on board for this project.”Chúng tôi rất vui khi có bạn tham gia dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...