to be on board
/tə bi ɒn bɔrd/
Nghĩa thường dùng
đồng ý tham gia hoặc hỗ trợ điều gì đó
cụm từ
“We're glad to have you on board for this project.”Chúng tôi rất vui khi có bạn tham gia dự án này.