Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on edge

/tu bi ɑn ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp. cụm từ

“I’ve been on edge since I heard the news.”Tôi đã cảm thấy lo lắng kể từ khi nghe tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...