Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on shaky ground

/bi ɒn ˈʃeɪki ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống rủi ro hoặc không ổn định cụm từ

“Their finances are on shaky ground after the investment loss.”Tài chính của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau khi thua lỗ đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...