to be on shaky ground
/bi ɒn ˈʃeɪki ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống rủi ro hoặc không ổn định
cụm từ
“Their finances are on shaky ground after the investment loss.”Tài chính của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau khi thua lỗ đầu tư.