Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the edge of your seat

/bi ɑn ði ɛdʒ əv jʊr sit/

Nghĩa thường dùng

rất hồi hộp hoặc lo lắng về điều gì đó cụm từ

“I was on the edge of my seat during the thrilling movie.”Tôi rất hồi hộp trong suốt bộ phim hồi hộp đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...