Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the fence

/bɪ ɑn ðə fɛns/

Nghĩa thường dùng

không quyết định về điều gì đó cụm từ

“I'm still on the fence about which movie to watch.”Tôi vẫn chưa quyết định xem phim nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...