Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the lookout

/tə bi ɑn ðə ˈlʊkˌaʊt/

Nghĩa thường dùng

Luôn cảnh giác và chú ý đến nguy hiểm. cụm từ

“You should be on the lookout for scams online.”Bạn nên cảnh giác với các trò lừa đảo trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...