Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the radar

/tu bi ɑn ðə ˈreɪdɑr/

Nghĩa thường dùng

được chú ý hoặc xem xét; nhận thức về điều gì đó cụm từ

“The issue is finally on the radar of the management.”Vấn đề cuối cùng cũng đã được ban quản lý chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...