to be on the radar
/tu bi ɑn ðə ˈreɪdɑr/
Nghĩa thường dùng
được chú ý hoặc xem xét; nhận thức về điều gì đó
cụm từ
“The issue is finally on the radar of the management.”Vấn đề cuối cùng cũng đã được ban quản lý chú ý.