Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the same wavelength

/tə bi ɒn ðə seɪm ˈweɪv.leŋθ/

Nghĩa thường dùng

có cùng hiểu biết hoặc cảm xúc cụm từ

“We are on the same wavelength about the project.”Chúng tôi có cùng hiểu biết về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...