Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be scared out of one's wits

/tu bi skɛrd aʊt əv wʌnz wɪts/

Nghĩa thường dùng

Rất sợ hãi hoặc bị sốc. cụm từ

“The sudden noise scared me out of my wits.”Âm thanh đột ngột đã khiến tôi sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...