Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be taken in

/bi ˈteɪkən ɪn/

Nghĩa thường dùng

bị lừa dối hoặc bị đánh lừa bởi ai đó cụm từ

“I was completely taken in by her charming smile.”Tôi đã hoàn toàn bị lừa bởi nụ cười quyến rũ của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...