Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be the apple of someone's eye

/tuː bi ði ˈæpəl ʌv ˈsʌmwʌnz aɪ/

Nghĩa thường dùng

người được yêu quý và trân trọng cụm từ

“She is the apple of his eye; he adores her.”Cô ấy là niềm tự hào của anh; anh ấy yêu quý cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...