Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be the top dog

/tə bi ðə tɑp dɔg/

Nghĩa thường dùng

Ở vị trí quyền lực hoặc kiểm soát. cụm từ

“After the promotion, she is now the top dog in the office.”Sau khi thăng chức, cô ấy giờ là người đứng đầu văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...