Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be tied down

/tə bi taɪd daʊn/

Nghĩa thường dùng

ở trong một mối quan hệ cam kết cụm từ

“He felt he was too young to be tied down.”Anh ấy cảm thấy mình còn quá trẻ để bị ràng buộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...