to be tight-lipped
/tuː bi taɪt lɪpt/
Nghĩa thường dùng
có tính cách kín đáo hoặc không muốn nói chuyện
cụm từ
“He is tight-lipped about his plans for the future.”Anh ấy rất kín tiếng về kế hoạch tương lai của mình.