Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be walking a tightrope

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống không chắc chắn cụm từ

“She is walking a tightrope with her job and family responsibilities.”Cô ấy đang ở trong tình huống không chắc chắn với công việc và trách nhiệm gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...