to be worth your salt
/tu bi wɜrθ jʊr sɔlt/
Nghĩa thường dùng
Đáng giá với số tiền bạn được trả.
cụm từ
“If you're worth your salt, you should be able to do this job well.”Nếu bạn xứng đáng với số tiền mình nhận, bạn nên làm tốt công việc này.