Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be worth your salt

/tu bi wɜrθ jʊr sɔlt/

Nghĩa thường dùng

Đáng giá với số tiền bạn được trả. cụm từ

“If you're worth your salt, you should be able to do this job well.”Nếu bạn xứng đáng với số tiền mình nhận, bạn nên làm tốt công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...